1. Phân tích vai trò của khoa học Lý luận chung về nhà nước và pháp luật đối với các khoa học pháp lý chuyên ngành.
2. Phân tích khái niệm nhà nước (định nghĩa, đặc điểm).
3. Phân biệt nhà nước với các tổ chức xã hội khác.
4. Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nguồn gốc nhà nước.
5. Phân tích khái niệm kiểu nhà nước, căn cứ phân chia kiểu nhà nước, sự thay thế kiểu nhà nước.
6. Phân tích tính giai cấp của nhà nước.
7. Phân tích sự vận động, biến đổi của tính giai cấp của nhà nước qua các kiểu nhà nước.
8. Phân tích tính xã hội của nhà nước.
9. Phân tích sự vận động, biến đổi của tính xã hội của nhà nước qua các kiểu nhà nước.
10. Phân tích các đặc điểm của Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
11. Trình bày sự hiểu biết của anh (chị) về “nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân”.
12. Phân tích khái niệm chức năng của nhà nước. Trình bày các hình thức và phương pháp thực hiện chức năng của nhà nước.
13. Phân tích sự phát triển của chức năng nhà nước qua các kiểu nhà nước.
14. Phân tích chức năng tổ chức và quản lý kinh tế của Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
15. Phân tích chức năng tổ chức và quản lý văn hóa, giáo dục, khoa học-công nghệ của Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
16. Phân tích chức năng bảo vệ Tổ quốc của Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
17. Phân tích khái niệm cơ quan nhà nước (định nghĩa, đặc điểm).
18. Phân biệt cơ quan của nhà nước với cơ quan của tổ chức xã hội khác, cho ví dụ.
19. Phân tích khái niệm bộ máy nhà nước. Trình bày mối liên hệ giữa bộ máy nhà nước với chức năng của nhà nước.
20. Phân tích sự phát triển của bộ máy nhà nước qua các kiểu nhà nước.
21. Phân tích nguyên tắc phân chia quyền lực nhà nước trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước tư sản.
22. Phân tích nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất, có phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
23. Phân tích nguyên tắc bảo đảm sự tham gia của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
24. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
25. Phân tích nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
26. Phân tích khái niệm hình thức chính thể của nhà nước. Phân biệt chính thể quân chủ với chính thể cộng hòa.
27. Phân tích sự biến đổi của chính thể quân chủ qua các kiểu nhà nước.
28. Phân tích sự biến đổi của chính thể cộng hòa qua các kiểu nhà nước.
29. So sánh chính thể cộng hòa tổng thống với chính thể cộng hòa đại nghị trong nhà nước tư sản, cho ví dụ.
30. So sánh chính thể quân chủ đại nghị với chính thể cộng hòa đại nghị trong nhà nước tư sản, cho ví dụ.
31. So sánh chính thể cộng hòa tổng thống với chính thể cộng hòa hỗn hợp trong nhà nước tư sản, cho ví dụ.
32. So sánh chính thể cộng hòa đại nghị với chính thể cộng hòa hỗn hợp trong nhà nước tư sản, cho ví dụ.
33. Phân tích khái niệm hình thức cấu trúc của nhà nước. Phân biệt nhà nước đơn nhất với nhà nước liên bang.
34. Phân tích sự biến đổi của hình thức cấu trúc nhà nước qua các kiểu nhà nước.
35. Phân tích khái niệm chế độ chính trị của nhà nước. Phân biệt chế độ chính trị dân chủ với chế độ chính trị phản dân chủ.
36. Phân tích sự biến đổi của chế độ chính trị của nhà nước qua các kiểu nhà nước.
37. Xác định hình thức của Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam hiện nay và giải thích tại sao xác định như vậy?
38. Phân tích vị trí, vai trò của nhà nước trong hệ thống chính trị XHCN Việt Nam.
39. Phân tích quan hệ giữa nhà nước với đảng cộng sản trong hệ thống chính trị XNCN Việt Nam.
40. Phân tích quan hệ giữa nhà nước với các tổ chức chính trị – xã hội khác trong hệ thống chính trị XNCN Việt Nam.
41. Phân tích các đặc trưng cơ bản của nhà nước pháp quyền.
42. Phân tích sự cần thiết phải xây dựng nhà nước pháp quyền ở Việt Nam hiện nay.
43. Phân tích khái niệm pháp luật (định nghĩa, đặc điểm).
44. Phân biệt pháp luật với các công cụ khác để điều chỉnh quan hệ xã hội.
45. Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nguồn gốc pháp luật.
46. Phân tích tính giai cấp của pháp luật.
47. Phân tích tính xã hội của pháp luật.
48. Phân tích quan hệ giữa pháp luật với nhà nước.
49. Phân tích quan hệ giữa đường lối chính sách của Đảng cộng sản Việt Nam với pháp luật Việt Nam hiện nay.
50. Phân tích vai trò của pháp luật đối với nhà nước ở Việt Nam hiện nay.
51. Phân tích khái niệm hình thức bên ngoài của pháp luật.
52. Phân tích khái niệm nguồn của pháp luật. Trình bày các loại nguồn của pháp luật.
53. Phân tích ưu điểm và hạn chế của tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản qui phạm pháp luật.
54. Phân tích khái niệm văn bản quy phạm pháp luật (định nghĩa, đặc điểm), cho ví dụ.
55. Phân tích ưu thế của văn bản qui phạm pháp luật so với tập quán pháp và tiền lệ pháp.
56. Tại sao văn bản quy phạm pháp luật là nguồn chủ yếu của pháp luật Việt Nam hiện nay?
57. Trình bày hiệu lực theo thời gian của văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay.
58. Trình bày hiệu lực theo không gian và theo đối tượng tác động của văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay.
59. Phân tích khái niệm xây dựng pháp luật (định nghĩa, đặc điểm).
60. Phân tích các giai đoạn của quá trình xây dựng pháp luật ở Việt Nam hiện nay.
61. Phân tích các nguyên tắc xây dựng pháp luật ở Việt Nam hiện nay.
62. Phân tích khái niệm quy phạm pháp luật (định nghĩa, đặc điểm), cho ví dụ.
63. Phân tích cơ cấu của quy phạm pháp luật, cho ví dụ.
64. Nêu cách trình bày quy phạm pháp luật trong các văn bản quy phạm pháp luật.
65. Phân tích khái niệm hệ thống pháp luật.
66. Phân tích các tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thiện của hệ thống pháp luật.
67. Phân biệt tập hợp hoá pháp luật với pháp điển hoá pháp luật.
68. Phân tích khái niệm quan hệ pháp luật (định nghĩa, đặc điểm), cho ví dụ.
69. Phân biệt quan hệ pháp luật với quan hệ xã hội khác.
70. Phân tích khái niệm chủ thể của quan hệ pháp luật, cho ví dụ.
71. Phân tích khái niệm năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật, cho ví dụ.
72. Phân tích khái niệm pháp nhân, cho ví dụ.
73. Phân tích khái niệm nội dung của quan hệ pháp luật, cho ví dụ.
74. Cho ví dụ về một quan hệ pháp luật cụ thể và xác định, chủ thể, khách thể, nội dung của quan hệ pháp luật đó.
75. Phân tích khái niệm sự kiện pháp lý. Phân loại sự kiện pháp lý, cho ví dụ.
76. Phân tích khái niệm thực hiện pháp luật. Trình bày các hình thức thực hiện pháp luật, cho ví dụ.
77. Phân tích khái niệm áp dụng pháp luật (định nghĩa, đặc điểm), cho ví dụ.
78. Phân tích tính chất quyền lực nhà nước của hoạt động áp dụng pháp luật.
79. Phân tích các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật, cho ví dụ.
80. Phân tích nguyên tắc lựa chọn qui phạm pháp luật để áp dụng trong hoạt động áp dụng pháp luật ở Việt Nam hiện nay.
81. Phân tích khái niệm văn bản áp dụng pháp luật (định nghĩa, đặc điểm), cho ví dụ.
82. So sánh văn bản quy phạm pháp luật với văn bản áp dụng pháp luật.
83. Phân tích lý do của việc áp dụng pháp luật tương tự. Phân biệt áp dụng tương tự qui phạm pháp luật với áp dụng tương tự pháp luật.
84. Phân tích khái niệm giải thích pháp luật. Phân biệt giải thích pháp luật chính thức với giải thích pháp luật không chính thức.
85. Phân tích khái niệm vi phạm pháp luật (định nghĩa, các dấu hiệu), cho ví dụ.
86. Phân tích mặt khách quan và mặt chủ quan của vi phạm pháp luật, cho ví dụ.
87. Phân tích chủ thể và khách thể của vi phạm pháp luật, cho ví dụ.
88. Phân tích khái niệm trách nhiệm pháp lý (định nghĩa, đặc điểm), cho ví dụ.
89. Phân biệt trách nhiệm pháp lý với trách nhiệm xã hội khác.
90. Phân tích khái niệm truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật, cho ví dụ.
91. Phân tích mục đích, ý nghĩa của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm phạm pháp luật.
92. Phân tích tính chất quyền lực nhà nước của hoạt động truy cứu trách nhiệm pháp lý, cho ví dụ.
93. Vì sao việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành theo trình tự, thủ tục chặt chẽ do pháp luật quy định?
94. Phân tích ý nghĩa của việc xác định cấu thành vi phạm pháp luật đối với hoạt động truy cứu trách nhiệm pháp lý.
95. Phân tích căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
96. Phân tích khái niệm ý thức pháp luật, cho ví dụ.
97. Phân tích vai trò của ý thức pháp luật đối với việc xây dựng và thực hiện pháp luật.
98. Phân tích vai trò của pháp luật đối với ý thức pháp luật.
99. Phân tích khái niệm pháp chế XHCN.
100. Phân tích các yêu cầu cơ bản của pháp chế XHCN.
101. Tại sao khi xây dựng pháp luật và thực hiện pháp luật phải tôn trọng tính tối cao của hiến pháp? Sự tôn trọng đó được thể hiện như thế nào?
102. Trình bày hệ thống công cụ điều chỉnh quan hệ xã hội.
103. So sánh pháp luật với phong tục tập quán.
104. So sánh pháp luật với đạo đức.
105. Phân tích vị trí, vai trò của pháp luật trong hệ thống công cụ điều chỉnh quan hệ xã hội.
106. Phân tích ưu thế của pháp luật so với các công cụ khác trong việc điều chỉnh quan hệ xã hội.
107. Phân tích sự tác động qua lại giữa pháp luật với đạo đức trong việc điều chỉnh quan hệ xã hội ở Việt Nam hiện nay.
108. Phân tích sự tác động qua lại giữa pháp luật với phong tục tập quán trong việc điều chỉnh quan hệ xã hội ở Việt Nam hiện nay.