Tốc độ tối đa các loại xe, phương tiện giao thông được phép di chuyển năm 2016 được quy định tại THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN CỦA XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ số 91/2015/TT-BGTVT.
Thứ nhất, tốc độ tối đa của các loại xe ( xe chuyên dùng, xe cơ giới ) trên đường cao tốc là không vượt quá 120 km/h ( tốc độ các loại xe bé hơn hoặc bằng 120km/h ) căn cứ cụ thể:
Điều 9. Tốc độ của các loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trên đường cao tốc
Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, người điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải tuân thủ tốc độ tối đa, tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo hiệu đường bộ.
Tốc độ tối đa cho phép khai thác trên đường cao tốc không vượt quá 120 km/h.
Tài liệu Luật học tham khảo:
Bộ đề và gợi ý câu trả lời môn Hình sự 2
Những quy định nào của Hiến pháp năm 2013 thể hiện tư tưởng đại đoàn kết dân tộc?
Thứ hai, tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư
| Loại xe | Tốc độ tối đa ( km/h) | |
| – Đường đôi (có dải phân cách giữa)
– Đường một chiều có từ 2 làn xe trở lên |
– Đường hai chiều không có dải phân cách giữa
– Đường một chiều có 1 làn xe |
|
| Xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo. | 60 km/h | 50 km/h |
| Xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh | 60 km/h | 50 km/h |
| Xe máy chuyên dùng (gồm xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh có tham gia giao thông đường bộ.) | 40 km/h | 40 km/h |
| Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự. | 40 km/h | 40 km/h |
Căn cứ pháp luật: điều 6 và điểu 8 thông tư số 91/2015/TT-BGTVT
Thứ ba, tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư
| Loại xe | Tốc độ tối đa (km/h) | |
| – Đường đôi (có dải phân cách giữa)
– Đường một chiều có từ 2 làn xe trở lên |
– Đường hai chiều không có dải phân cách giữa
– Đường một chiều có 1 làn xe |
|
| Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn. | 90 km/h | 80 km/h |
| Xe ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn. | 80 km/h | 70 km/h |
| Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô. | 70 km/h | 60 km/h |
| Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác. | 60 km/h | 50 km/h |
Căn cứ pháp luật: điều 7 thông tư số 91/2015/TT-BGTVT