CÂU HỎI LÝ THUYẾT – LUẬT SO SÁNH ( tham khảo )

CÂU HỎI LÝ THUYẾT – LUẬT SO SÁNH

Phần chung:
Bài 1:
1. Các thuật ngữ đặt tên cho môn học. Nguyên nhân của sự đa dạng về thuật ngữ.
2. Nêu bản chất tranh luận về tên gọi của môn học.
3. Phân tích nội hàm của các thuật ngữ sử dụng đặt tên cho môn học.
4. Trình bày về căn cứ lựa chọn thuật ngữ đặt tên cho môn học.
5. Xác định vị trí luật so sánh trong cơ cấu các môn luật và các ngành khoa học.
6. Phân tích mối liên hệ giữa luật so sánh với các ngành khoa học pháp lý: triết học, lịch sử pháp luật, xã hội học, lý luận chung về nhà nước và pháp luật.
7. Phân tích mối quan hệ giữa luật so sánh với nghiên cứu pháp luật nước ngoài.
8. Trình bày về đối tượng nghiên cứu của luật so sánh.
9. Trình bày về các tranh luận liên quan tới bản chất của lĩnh vực luật so sánh.

10. Hãy cho biết các vấn đề đã được thống nhất và đang còn là tranh luận trong luật so sánh.
11. Nêu những đặc điểm của đối tượng nghiên cứu của luật so sánh.
12. Nêu những nguyên nhân tạo nên nét đặc thù trong đối tượng nghiên cứu của luật so sánh.
13. Trình bày về các phương pháp nghiên cứu áp dụng trong luật so sánh.
14. Phân tích ưu và nhược điểm của phương pháp so sánh chức năng và phương pháp so sánh văn bản.
15. Trình bày các điều kiện cần thiết đảm bảo cho việc áp dụng phương pháp so sánh chức năng.
16. Phân biệt phương pháp so sánh luật và phương pháp luận về phương pháp so sánh luật.
17. Trình bày về hình thức, cấp độ so sánh và mối liên hệ giữa chúng với việc lựa chọn một phương pháp so sánh pháp luật cụ thể.
18. Nêu sự tương đồng và khác biệt giữa phương pháp so sánh trong luật so sánh với phương pháp so sánh áp dụng trong hoạt động thực tiễn nghề nghiệp.
19. Trình bày về phương pháp so sánh lịch sử. Nêu giá trị của phương pháp này trong so sánh pháp luật.
20. Hãy cho biết đặc điểm phương pháp nghiên cứu của luật so sánh.
21. Trình bày định nghĩa môn học.
22. Nêu nguyên nhân dẫn tới việc chưa thể có định nghĩa thống nhất về luật so sánh. Việc chưa thể có định nghĩa thống nhất có ảnh hưởng tới bản chất và giá trị của luật so sánh không?
23. Hãy nêu mục đích của luật so sánh.
24. Trình bày ứng dụng của luật so sánh trong lĩnh vực lập pháp. Cho ví dụ minh họa.
25. Ứng dụng của luật so sánh đối với quá trình hài hòa hóa và nhất điển hóa pháp luật. Cho ví dụ minh họa.

Bài 2:
26. Hãy nêu các loại nguồn thông tin được sử dụng trong công trình so sánh luật.
27. Trình bày về tiêu chí và mục đích phân loại nguồn thông tin sử dụng trong hoạt động so sánh pháp luật.
28. Hãy nêu các căn cứ lựa chọn loại nguồn thông tin sử dụng trong hoạt động so sánh pháp luật.
29. Phân tích qui tắc: pháp luật nước ngoài phải được nghiên cứu, so sánh trong tính tổng thể. Cho ví dụ minh họa.
30. Phân tích qui tắc: pháp luật nước ngoài phải được nghiên cứu, so sánh một cách khách quan về tư duy. Cho ví dụ minh họa.
31. Phân tích qui tắc: pháp luật nước ngoài phải được nghiên cứu, so sánh một cách biện chứng. Cho ví dụ minh họa.
32. Trình bày về so sánh tính và ý nghĩa của yêu cầu này đối với các hiện tượng pháp luật là đối tượng của công trình so sánh.
33. Nêu những nét đặc thù trong công tác dịch thuật các thuật ngữ, khái niệm pháp luật nước ngoài.

Bài 3:
34. Phân biệt các khái niệm: “Hệ thống pháp luật thế giới”, “hệ thống pháp luật quốc gia”, “truyền thống pháp luật”, “gia đình pháp luật”, “dòng họ pháp luật”.
35. Nêu mục đích của việc phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
36. Hãy cho biết những căn cứ hình thành ý tưởng phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
37. Nêu các quan điểm về tiêu chí phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
38. Trình bày về nguồn gốc pháp luật dưới góc độ là tiêu chí quan trọng nhất trong hoạt động phân nhóm các hệ thống pháp luật trên thế giới.
39. Trình bày về hình thức pháp luật dưới góc độ là một trong các tiêu chí phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
40. Trình bày về sự phân chia pháp luật thành luật công và luật tư dưới góc độ là một trong các tiêu chí phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
41. Trình bày về mối tương quan giữa luật thực định và luật tố tụng dưới góc độ là một trong các tiêu chí phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
42. Trình bày về trình độ pháp điển hóa dưới góc độ là một trong các tiêu chí phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
43. Trình bày về vai trò của cơ quan tư pháp dưới góc độ là một trong các tiêu chí phân nhóm các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
44. Hãy cho biết xu hướng phát triển của các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới.
45. Khái quát về hệ thống pháp luật XHCN.
46. Khái quát về hệ thống pháp luật Anh-Mỹ.
47. Khái quát về hệ thống pháp luật Hồi giáo.
48. Khái quát về hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa.
49. Trình bày về phương thức quay trở về Châu Âu lục địa của Luật La Mã vào thế kỷ từ XII-XIII.
50. Phân tích nhận định: Pháp luật Châu Âu lục địa là sản phẩm của văn hóa.
51. Tìm sự tương đồng và khác biệt trong phương thức hình thành pháp luật của hai hệ thống pháp luật Anh- Mỹ và Pháp-Đức.
52. Giải thích nguyên nhân dẫn tới sự khác biệt trong phương thức hình thành pháp luật của hai hệ thống pháp luật Anh- Mỹ và Pháp-Đức.
53. Nêu các cách gọi tên khác nhau về 2 truyền thống pháp luật: Anh-Mỹ và Pháp-Đức.
54. Nêu sự tương đồng và khác biệt giữa pháp luật tôn giáo và pháp luật phi tôn giáo.
55. Trình bày ưu và nhược điểm của luật thành văn và luật án lệ.
56. Trình bày sự tương đồng và khác biệt của luật thành văn và luật bất thành văn. Cho biết xu hướng phát triển của chúng?
Phần riêng:

Bài 4: Pháp luật Anh
57. Nêu một số cách hiểu về án lệ.
58. Hãy nêu một số cách hiểu khác nhau về thuật ngữ “common law”.
59. Trình bày qui tắc án lệ – Stare Decisis – trong pháp luật nước Anh.
60. Hãy cho biết điều kiện để bản án trở thành án lệ.
61. Trình bày cấu trúc của án lệ trong pháp luật nước Anh.
62. Trình bày phương thức vận hành của án lệ trong hệ thống pháp luật nước Anh.
63. Trình bày về thực trạng pháp luật nước Anh giai đoạn từ 1066 trở về trước.
64. Trình bày phương thức hình thành của thông luật nước Anh (thông luật theo nghĩa hẹp).
65. Nêu đặc điểm của thông luật theo nghĩa hẹp.
66. Trình bày sự hình thành luật công bằng.
67. Nêu đặc điểm của luật công bằng.
68. Nêu sự tương đồng và khác biệt giữa phương thức hình thành của thông luật và luật công bằng.
69. Phân tích mối tương quan giữa thông luật và luật công bằng.
70. Trình bày về cải cách tòa án của nước Anh năm 1873-1875: nguyên nhân và kết quả.
71. Nêu nguyên nhân dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của luật thành văn ở Anh vào cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.
72. Mối tương quan giữa luật án lệ và luật thành văn trong pháp luật nước Anh.
73. Chứng minh đặc điểm: Thông luật nước Anh được hình thành tách biệt với quyền lực lập pháp.
74. Hãy chứng minh sự hình thành Thông luật của nước Anh mang tính chất kế thừa lịch sử và không có sự gián đoạn.
75. Giải thích tính cứng nhắc và tính linh hoạt của Thông luật.
76. Trình bày về “các hình thức đơn kiện” trong thủ tục tố tụng nước Anh và đặc điểm của pháp luật Anh: “tố tụng đi trước, quyền và nghĩa vụ đi sau”.
77. Nêu thực trạng của Thông luật nước Anh giai đoạn cuối thế kỷ XV.
78. Nêu ưu và nhược điểm của Luật công bằng trong giai đoạn trước cải cách tòa án 1873-1875.
79. Nêu các căn cứ phân chia thông luật và luật công bằng ở giai đoạn trước cải cách và giai đoạn sau cải cách.
79. Phân tích tính chất phức tạp của hệ thống tòa án nước Anh.
80. Nêu sự tương đồng và khác biệt trong cấu trúc tòa án nước Anh và nước Pháp.
81. Nêu các đặc điểm của hệ thống tòa án nước Anh.
82. Trình bày cấu trúc nghề luật sư của nước Anh. Nêu ưu và nhược điểm của cấu trúc đó.

Bài 5: Pháp luật Pháp
84. Trình bày thực trạng pháp luật nước Pháp giai đoạn trước CMTS(1789)
85. Trình bày thực trạng pháp luật nước Pháp giai đoạn chuyển tiếp.
86. Trình bày thực trạng pháp luật nước Pháp giai đoạn sau CMTS(1789).
87. Nêu đặc điểm pháp luật nước Pháp giai đoạn trước CMTS(1789).
88. Nêu đặc điểm pháp luật nước Pháp giai đoạn chuyển tiếp.
89. Nêu đặc điểm pháp luật nước Pháp giai đoạn sau CMTS(1789).
90. Trình bày quá trình hình thành và phát triển hoạt động pháp điển của pháp luật nước Pháp.
91. Phân tính tính gián đoạn trong lịch sử hình thành pháp luật nước Pháp.
92. Chứng minh đặc điểm: Pháp luật nước Pháp sau CMTS là sự kế thừa các thành tựu pháp luật của giai đoạn trước CMTS và giai đoạn chuyển tiếp.
93. Nêu nguyên nhân dẫn tới Pháp luật nước Pháp nói riêng và các nước trong châu Âu lục địa nói chung có nguồn gốc pháp luật từ luật La Mã.
94. Trình bày về nét đặc thù trong ngôn ngữ của Bộ luật Dân sự Pháp năm 1804.
95. Trình bày về cấu trúc Bộ luật Dân sự Pháp năm 1804.
96. Nêu các giá trị của BLDS Pháp.
97. Trình bày sự phát triển của BLDS Pháp.
98. Tại sao hệ thống tòa án Pháp có cấu trúc nhị nguyên?
99. Nêu ưu và nhược điểm của cấu trúc tòa án theo nguyên tắc nhị nguyên theo mô hình
nước Pháp.
100. Nêu nguyên tắc hình thành cấu trúc tòa án nước Pháp.
101. Phân tích tính độc lập của 2 nhánh tòa án: tòa tư pháp và tòa hành chính trong hệ thống tòa án nước Pháp.
102. Khái quát về tài phán hành chính của nước Pháp.
103. Nêu nét đặc thù của Tòa Phá án trong hệ thống tòa án Pháp.
104. Nêu nét đặc thù của các tòa đặc biệt trong hệ thống tòa án Pháp.
105. Trình bày về Hội đồng bảo hiến của Pháp: chức năng, thời điểm, thời hạn thực hiện việc bảo hiến?
106. Nhận xét ưu và nhược điểm của cơ chế bảo hiến của Pháp.
107. Xung đột thẩm quyền giữa nhánh tòa hành chính và nhánh tòa tư pháp của hệ thống tòa án Pháp được giải quyết như thế nào?
108. Nêu đặc điểm nghề luật của nước Pháp.
109. Trình bày về nghề thẩm phán của nước Pháp.
110. Trình bày về nghề luật sư của nước Pháp.
111. Trình bày về nghề công chứng của nước Pháp.
112. Trình bày về nghề thừa phát lại của nước Pháp.
113. Thế nào là nghề luật có yếu tố ủy viên công quyền? nghề luật có yếu tố ủy viên tư pháp?

Bài 6: Pháp luật Mỹ
114. Nêu nguyên nhân dẫn đến việc pháp luật Mỹ là sự tiếp nhận pháp luật Anh có chọn lọc.
115. Phân tích nguyên tắc phân chia quyền lực theo Hiến pháp Hoa Kỳ.
116. Phân tích quyền lập pháp trong Hiến pháp Hoa Kỳ.
117. Phân tích quyền tư pháp trong Hiến pháp Hoa Kỳ.
118. So sánh những điểm tương đồng và khác biệt cơ bản giữa hệ thống tòa án liên bang Hoa Kỳ và hệ thống tòa án Pháp.
119. Trình bày về Tối cao pháp viện Hoa Kỳ.
120. Trình bày về bối cảnh soạn thảo Hiến pháp Hoa Kỳ.
121. Trình bày về nội dung tính thỏa hiệp của Hiến pháp Hoa Kỳ.
122. Nêu các nguyên nhân dẫn tới Hiến pháp Hoa Kỳ là sự thỏa hiệp về chính trị.
123. Trình bày các đặc điểm chung của hệ thống pháp luật Hoa Kỳ.
124. Trình bày về nghề luật sư tại Hoa Kỳ.
125. Trình bày sự khác biệt của nguyên tắc Stare Decisis trong hệ thống pháp luật Anh và hệ thống pháp luật Mỹ.
126. Nêu các yếu tố đảm bảo cho tính vĩnh hằng của Hiến pháp Hoa Kỳ.
127. Trình bày về nguyên tắc phân chia quyền lực lập pháp và hành pháp giữa
nhà nước Liên bang và các bang theo nội dung của Hiến pháp Hoa Kỳ.
128. Trình bày về cấu trúc nguồn luật của hệ thống pháp luật Hoa Kỳ.
129. Nêu sự tương đồng và khác biệt trong nghề luật sư tại nước Anh và nước Mỹ.
130. Trình bày về “Điều khoản thương mại” trong Hiến pháp Hoa Kỳ.
131. Trình bày về bản chất xung đột pháp luật trong hệ thống pháp luật Hoa Kỳ.